Đang tải...

Mã trường: TQUTuyên Quang
4 phương thức22 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 51140201 Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) 2 7140201 Giáo dục Mầm non (hệ đại học) 3 7140202 Giáo dục Tiểu học 4 7140209 Sư phạm Toán học 5 7140213 Sư phạm Sinh học 6 7140217 Sư phạm Ngữ văn 7 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 8 7229042 Quản lý văn hóa 9 7310101 Kinh tế 10 7310104 Kinh tế đầu tư 11 7310201 Chính trị học 12 7310401 Tâm lý học 13 7340301 Kế toán 14 7460108 Khoa học dữ liệu 15 7480201 Công nghệ thông ti
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)51140201 | — | — |
| Giáo dục Mầm non (hệ đại học)7140201 | — | — |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | — | — |
| Sư phạm Toán học7140209 | — | — |
| Sư phạm Sinh học7140213 | — | — |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | — | — |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247 | — | — |
| Quản lý văn hóa7229042 | — | — |
| Kinh tế7310101 | — | — |
| Kinh tế đầu tư7310104 | — | — |
| Chính trị học7310201 | — | — |
| Tâm lý học7310401 | — | — |
| Kế toán7340301 | — | — |
| Khoa học dữ liệu7460108 | — | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | — | — |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | — | — |
| Lâm sinh7620205 | — | — |
| Dược học7720201 | — | — |
| Điều dưỡng7720301 | — | — |
| Công tác xã hội7760101 | — | — |
| Quản trị DVDL và lữ hành7810103 | — | — |
| Huấn luyện thể thao7810302 | — | — |
Hiển thị 11 / 11 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Chính trị học7310201 | Khoa học xã hội | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C19, D14, D15, X01, X70, X74. |
| Dược học7720201 | Sức khoẻ | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A05, B00, C02, C05, C08, D07, D12. |
| Điều dưỡng7720301 | Sức khoẻ | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B01, B02, B03, B08, C08. |
| Công tác xã hội7760101 | Dịch vụ xã hội | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74. |
| Quản lý văn hoá7229042 | Nhân văn | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74. |
| Tâm lý học7310401 | Khoa học xã hội | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C19, D14, D15, X01, X70, X74. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, D07, X02, X25, X26. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X25, X26. |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X25, X26. |
| Lâm sinh7620205 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A02, B00, B01, B02, B03, B08, C08. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.