Đang tải...

Mã trường: QHKHà Nội
6 phương thức12 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượngXét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPTSTTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú17320106Công nghệ truyền thôngD01; A01; X25; D10; X26Toán hệ số 22D15Quản trị thương hiệuC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 237349001TAQuản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 247349002Quản lý giải trí và sự kiệnC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 257900204Quản trị đô thị thông minh và bền vữngA00; A01; D01; C01; C04; D10; X25Toán hệ số 267900205Quản trị tài nguyên di sảnC00; C01; C
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Công nghệ truyền thông7320106 | D01, A01, X25, D10, X26 | — |
| Quản trị thương hiệuD15 | C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X78 | — |
| Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *7349001TA | C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X78 | — |
| Quản lý giải trí và sự kiện7349002 | C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X78 | — |
| Quản trị đô thị thông minh và bền vững7900204 | A00, A01, D01, C01, C04, D10, X25 | — |
| Quản trị tài nguyên di sản7900205 | C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X78 | — |
Hiển thị 2 / 2 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ truyền thông7320106 | Báo chí - Truyền thông | 22,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D10, X25, X26. |
| Kiến trúc và thiết kế cảnh quan7580101A | Kiến trúc và xây dựng | 20,01 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: V00, V01, V02, V03, V06, V10, V11. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.