Đang tải...

Mã trường: HPNHà Nội
11 phương thức19 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Quy chế tuyển sinh Học viện Phụ nữ Việt Nam – Mã 301. Đối tượng xét tuyển thẳng gồm: (1) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành, chương trình theo nhu cầu cá nhân. (2) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế có liên quan các ngành đào tạo của Học viện do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuy
Đề án không kèm bảng ngành cho phương thức này.
Hiển thị 12 / 12 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 25,17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, D01. |
| Tâm lý học7310401 | Khoa học xã hội | 24,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01. |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | Báo chí - Truyền thông | 24,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, D14, D15. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 24.60 đến 25.60; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 24,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C03, D14, D15. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, D01. |
| Kinh tế số7310109 | Khoa học xã hội | 23,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, D01. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. |
| Giới và Phát triển*7310399 | Khoa học xã hội | 22,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, D09, D14, D15. |
| Công tác xã hội7760101 | Dịch vụ xã hội | 20,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.25 đến 24.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 18.00 đến 22.75; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 17,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.85 đến 21.80; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 17,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C03, D14, D15. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.50 đến 24.52; số hiển thị là mức thấp nhất. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.