Đang tải...

Mã trường: HCPHà Nội
7 phương thức15 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng Thí sinh được đăng ký xét tuyển vào Học viện Chính sách và Phát triển nếu có đủ các điều kiện sau: – Tất cả thí sinh tính tới thời điểm xác định trúng tuyển đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) bao gồm các thí sinh đã tốt nghiệp THPT tại Việt Nam và nước ngoài đáp ứng các điều kiện trong đề án tuyển sinh năm 2025 của Học viện. – Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định, không đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09 2 7
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Ngành Ngôn ngữ Anh7220201 | A01, D01, D07, D09 | — |
| Ngành Kinh tế7310101 | A01, D01, D07, D84 | — |
| Ngành Kinh tế phát triển7310105 | A00, A01, D01, D84 | — |
| Ngành Kinh tế quốc tế7310106 | A00, A01, D01, D84 | — |
| Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7310106_1 | A01, D01, D07, D84 | — |
| Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)7310106_2 | A01, D01, D07, D84 | — |
| Ngành Kinh tế số7310109 | A00, A01, D01, D84 | — |
| Ngành Quản lý nhà nước7310205 | A01, C00, D01, D84 | — |
| Ngành Quản trị kinh doanh7340101 | A01, D01, D07, D84 | — |
| Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340101_1 | A01, D01, D07, D84 | — |
| Ngành Marketing7340115_2 | A01, D01, D07, D84 | — |
| Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340201_1 | A01, D01, D07, D84 | — |
| Ngành Tài chính – Ngân hàng7340201_2 | A01, D01, D07, D84 | — |
| Ngành Kế toán7340301 | A00, A01, D01, D84 | — |
| Ngành Luật Kinh tế7380107 | A01, C00, D09, D84 | — |
Hiển thị 11 / 11 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Kinh tế số7310109 | Khoa học xã hội | 23,24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 22,91 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 22.91 đến 23.93; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Marketing CLC7340115_2 | Kinh doanh - Quản lý | 21,94 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X25. |
| Kinh tế quốc tế7310106 | Khoa học xã hội | 21,77 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X25. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.77 đến 21.80; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kinh tế phát triển7310105 | Khoa học xã hội | 21,33 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 21,23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, D01, X25. |
| Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Ngân hàng thương mại)7340201_2 | Kinh doanh - Quản lý | 20,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X25. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.90 đến 20.98; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 20,52 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X25. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 20,52 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09. |
| Quản lý nhà nước7310205 | Khoa học xã hội | 19,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C14, D01, X25. |
| Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ)7340101_1 | Kinh doanh - Quản lý | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X25. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 19.00 đến 20.57; số hiển thị là mức thấp nhất. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.