Đang tải...

Mã trường: BVHHà Nội
8 phương thức32 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương và phải tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển tương ứng các ngành của Học viện. 1.2 Quy chế Điểm xét tuyển ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có) Trong đó: + M1, M2, M3 là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT của 03 bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển tương ứng các ngành của Học viện. ĐIỂM CỘNG Cộng Điểm thưởng cho thí sinh đạt giải: Áp dụng đối với Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế, Phương thức xét tuyển kết h
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Báo chí7320101 | A00, A01, D01, X06, X26 | — |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | A00, A01, D01, X06, X26 | — |
| Công nghệ đa phương tiện7329001 | A00, A01, D01, X06, X26 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101_LOG | A00, A01, D01, X06, X26 | — |
| Marketing7340115 | A00, A01, D01, X06, X26 | — |
| Quan hệ công chúng7340115_QHC | A00, A01, D01, X06, X26 | — |
| Thương mại điện tử7340122 | A00, A01, D01, X06, X26 | — |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205 | A00, A01, D01, X06, X26 | — |
| Kế toán7340301 | A00, A01, D01, X06, X26 | — |
| Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)7480101 | A00, A01, X06, X26 | — |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu)7480102 | A00, A01, X06, X26 | — |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | A00, A01, X06, X26 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, X06, X26 | — |
| An toàn thông tin7480202 | A00, A01, X06, X26 | — |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử7510301 | A00, A01, X06, X26 | — |
| Công nghệ Vi mạch bán dẫn7510301_MBD | A00, A01, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật Điện tử viễn thông7520207 | A00, A01, X06, X26 | — |
| Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207_AIoT | A00, A01, X06, X26 | — |
| Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216 | A00, A01, X06, X26 | — |
| Truyền thông đa phương tiện – Chương trình đào tạo chất lượng cao7320104_CLC | A00, A01, D01, X06, X26 | Chất lượng cao |
| Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)7329001_GAM | A00, A01, D01, X06, X26 | Chất lượng cao |
| Marketing (chất lượng cao)7340115_CLC | A00, A01, D01, X06, X26 | Chất lượng cao |
| Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)7340301_CLC | A00, A01, X06, X26, D01 | Chất lượng cao |
| Công nghệ thông tin – Chương trình chất lượng cao7480201_CLC | A00, A01, X06, X26 | Chất lượng cao |
| Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)7480201_UDU | A00, A01, X06, X26 | Chất lượng cao |
| Công nghệ thông tin Việt – Nhật7480201_VNH | A00, A01, X06, X26 | Chất lượng cao |
| An toàn thông tin – Chất lượng cao7480202_CLC | A00, A01, X06, X26 | Chất lượng cao |
| Truyền thông đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc)7320104_LK | A00, A01, X06, X26, D01 | — |
| Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)7329001_LK | A00, A01, X06, X26, D01 | — |
| Công nghệ thông tin (Liên kết với đại học La Trobe, Australia)7480201_LK | A00, A01, X06, X26 | — |
Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.
| Chứng chỉ | Mức đạt | Điểm quy đổi | Tương đương |
|---|---|---|---|
| IELTS | 4 | 8,5 | 5.5 · 61 – 71 · 500 – 542 |
| IELTS | 3 | 9 | 6 · 72 – 78 · 543 – 560 |
| IELTS | 2 | 9,5 | 6.5 · 79 – 89 · 561 – 589 |
| IELTS | 1 | 10 | 7.0 – 9.0 · Từ 90 điểm trở lên · Từ 590 điểm trở lên |
Hiển thị 16 / 16 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Khoa học máy tính7480101 | Máy tính - CNTT | 26 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | Máy tính - CNTT | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử)7510301_MBD | Công nghệ kỹ thuật | 24,87 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 24.87 đến 25.64; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | Máy tính - CNTT | 23,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 23,56 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. |
| Công nghệ tài chính7340205 | Kinh doanh - Quản lý | 23,23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 23.23 đến 23.50; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| An toàn thông tin7480202 | Máy tính - CNTT | 23,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 23.20 đến 25.22; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216 | Kỹ thuật | 23,14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 23.14 đến 26.91; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | Báo chí - Truyền thông | 22,23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 22.23 đến 24.54; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Báo chí7320101 | Báo chí - Truyền thông | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. |
| Công nghệ đa phương tiện7329001 | Báo chí - Truyền thông | 21,52 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. Ngành có 5 chương trình, điểm chuẩn từ 21.52 đến 22.90; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 21,44 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 21.44 đến 22.75; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207 | Kỹ thuật | 21,17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 21.17 đến 25.18; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_LOG | Kinh doanh - Quản lý | 20,54 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. Ngành có 4 chương trình, điểm chuẩn từ 20.54 đến 24.44; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kế toán chất lượng cao7340301_CLC | Kinh doanh - Quản lý | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.50 đến 22.47; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QA7480201_CLC | Máy tính - CNTT | 20,21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. Ngành có 5 chương trình, điểm chuẩn từ 20.21 đến 23.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.